Quy ước và quy tắc định dạng để đóng góp cho Claude How To. Theo dõi hướng dẫn này để giữ nội dung nhất quán, chuyên nghiệp, và dễ duy trì.


Mục Lục / Table of Contents


Đặt Tên File và Thư Mục / File and Folder Naming

Các Thư Mục Bài Học / Lesson Folders

Các thư mục bài học sử dụng tiền tố số có hai chữ số theo sau là mô tả kebab-case:

01-slash-commands/
02-memory/
03-skills/
04-subagents/
05-mcp/

Số phản ánh thứ tự đường dẫn học tập từ người mới bắt đầu đến nâng cao.

Tên File / File Names

Loại Quy Ước Ví Dụ
README bài học README.md 01-slash-commands/README.md
File tính năng Kebab-case .md code-reviewer.md, generate-api-docs.md
Shell script Kebab-case .sh format-code.sh, validate-input.sh
File cấu hình Tên chuẩn .mcp.json, settings.json
File memory Có tiền tố phạm vi project-CLAUDE.md, personal-CLAUDE.md
Tài liệu cấp cao nhất UPPER_CASE .md CATALOG.md, QUICK_REFERENCE.md, CONTRIBUTING.md
Tài nguyên hình ảnh Kebab-case pr-slash-command.png, claude-howto-logo.svg

Quy Tắc / Rules


Cấu Trúc Tài Liệu / Document Structure

README Gốc / Root README

README gốc README.md theo thứ tự này:

  1. Logo (<picture> element với biến thể tối/sáng)
  2. Tiêu đề H1
  3. Khối giới thiệu mở đầu (một dòng giá trị)
  4. Phần "Tại Sao Hướng Dẫn Này?" với bảng so sánh
  5. Đường kẻ ngang (---)
  6. Mục lục
  7. Danh mục tính năng
  8. Điều hướng nhanh
  9. Đường dẫn học
  10. Các phần tính năng
  11. Bắt đầu
  12. Thực hành tốt nhất / Xử lý sự cố
  13. Đóng góp / Giấy phép

README Bài Học / Lesson README

Mỗi README.md bài học theo thứ tự này:

  1. Tiêu đề H1 (ví dụ: # Slash Commands)
  2. Đoạn tổng quan ngắn
  3. Bảng tham khảo nhanh (tùy chọn)
  4. Sơ đồ kiến trúc (Mermaid)
  5. Các phần chi tiết (H2)
  6. Ví dụ thực tế (được đánh số, 4-6 ví dụ)
  7. Thực hành tốt nhất (bảng Do's và Don'ts)
  8. Xử lý sự cố
  9. Các hướng dẫn liên quan / Tài liệu chính thức

Tiêu Đề / Headings

Cấu Trúc Tiêu Đề

Quy Tắc Đặt Tên Tiêu Đề

Ví Dụ / Examples

# Slash Commands
## Configuration Options
### Creating a New Command
### File Structure for Commands

Định Dạng Văn Bản / Text Formatting

Nhấn Mạnh / Emphasis

Quy Tắc / Rules


Bảng / Tables

Cấu Trúc Bảng

Cột 1 Cột 2 Cột 3
Dữ liệu Dữ liệu Dữ liệu

Quy Tắc / Rules


Khối Code / Code Blocks

Ngôn Ngữ Được Đánh Dấu / Specified Language

```python
def hello():
    print("Hello, world!")
echo "Hello, world!"

### Quy Tắc / Rules

- Luôn chỉ định rõ ngôn ngữ
- Sử dụng ngôn ngữ phù hợp nhất cho ví dụ
- Bao gồm context khi cần thiết
- Giữ các ví dụ ngắn và tập trung

---

## Liên Kết / Links

### Liên Kết Nội Bộ

```markdown
[Xem Tài Liệu Slash Commands](../01-slash-commands/README.md)

Liên Kết Bên Ngoài

[Claude Code Documentation](https://code.claude.com/docs/en/)

Sơ Đồ / Diagrams

Mermaid Diagrams

graph TD
    A[Start] --> B[End]

Quy Tắc / Rules


Sử Dụng Emoji / Emoji Usage

Quy Tắc / Rules


Giọng Văn / Tone and Voice

Nguyên Tắc / Principles


Thông Điệp Commit / Commit Messages

Định Dạng / Format

type(scope): description

Extended description (optional)

Co-Authored-By: Claude Sonnet 4.6 <noreply@anthropic.com>

Ví Dụ / Examples

docs(skills): Add example for code review skill

feat(mcp): Add WebSocket transport documentation
fix(readme): Correct table of contents link

Checklist Cho Tác Giả / Checklist for Authors

Trước khi gửi PR:


Cập Nhật Lần Cuối: Tháng 4 năm 2026